Phép dịch "major" thành Tiếng Việt
thiếu tá, Thiếu tá là các bản dịch hàng đầu của "major" thành Tiếng Việt.
major
-
thiếu tá
nounEn major, en løytnant og noen kapteiner drar med meg.
Tôi đi chung với một thiếu tá, một đại tá và vài đại úy.
-
Thiếu tá
Om jeg ikke tar feil, major, er det en militærleir der borte.
Nếu tôi không lầm, Thiếu tá, có một cái đồn binh đằng kia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " major " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm