Phép dịch "le" thành Tiếng Việt

cười, cười, mạn là các bản dịch hàng đầu của "le" thành Tiếng Việt.

le ngữ pháp

Å lage muntre lyder pga. godt humør

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cười

    verb

    Jeg lærte å le og gråte gjennom mine fingre.

    Tôi học cười và khóc qua các ngón tay của mình.

  • cười<i>

  • mạn

    bên không hứng chịu gió

  • phía

    noun

    bên không hứng chịu gió

    Sterke vinder tvang dem sørover mot Kreta og i le av kysten der.

    Những ngọn gió mạnh đẩy họ về phía nam đến hướng Cơ-rết và dọc theo mé biển để tránh gió.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " le " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "le" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "le" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch