Phép dịch "lam" thành Tiếng Việt

cừu non, bại xụi, chiên con là các bản dịch hàng đầu của "lam" thành Tiếng Việt.

lam
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cừu non

    Det er mange mennesker som i likhet med Mussolini ville mislike å bli betegnet som lam og sauer.

    Giống như Mussolini, nhiều người không thích bị xếp vào hạng cừu non và chiên.

  • bại xụi

    «I 1986 fikk far slag og ble helt lam,» forteller Ellis.

    Anh giải thích: “Năm 1986, cha tôi bị đột quỵ (stroke) làm cho cha hoàn toàn bị bại xụi”.

  • chiên con

    Forestill deg at du finner et lam som har kommet bort fra de andre sauene.

    Hãy hình dung bạn thấy một con chiên con bị lạc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cừu con
    • trừu non
    • tê liệt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lam " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "lam"

Các cụm từ tương tự như "lam" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Bồ-đề đạo thứ đệ
  • làm tê liệt · tê liệt hóa
Thêm

Bản dịch "lam" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch