Phép dịch "klimaks" thành Tiếng Việt
cực điểm, cực độ, tột đỉnh là các bản dịch hàng đầu của "klimaks" thành Tiếng Việt.
klimaks
-
cực điểm
På hvilken måte utvikler verdensbegivenhetene seg mot et klimaks?
Các biến cố thế giới đang dần dần tiến tới cực điểm như thế nào?
-
cực độ
-
tột đỉnh
Vi har tydelige bekreftelser på at Jesu parousịa er i gang og snart vil nå et klimaks.
Chúng ta có đầy đủ bằng chứng xác định rằng pa·rou·siʹa của Chúa Giê-su đang diễn ra và sắp tiến đến tột đỉnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " klimaks " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm