Phép dịch "iridium" thành Tiếng Việt

iriđi, Iridi, iridi là các bản dịch hàng đầu của "iridium" thành Tiếng Việt.

iridium
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • iriđi

    noun

    I Storbritannia er for eksempel normalen for måling av masse en sylinder som består av platina og iridium, og som veier ett kilo.

    Thí dụ, ở Anh tiêu chuẩn đo lường trọng lượng là một thỏi hợp kim gồm bạch kim và iriđi cân nặng một kilôgam.

  • Iridi

    grunnstoff

  • iridi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " iridium " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "iridium"

Thêm

Bản dịch "iridium" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch