Phép dịch "ion" thành Tiếng Việt

ion, Ion là các bản dịch hàng đầu của "ion" thành Tiếng Việt.

ion
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ion

    De trenger også disse karbonat-ionene i sjøvann for å lage korallstrukturen deres for å kunne bygge korallrev.

    Chúng cần ion carbonate trong nước biển trong việc hình thành cấu trúc của các rặng san hô.

  • Ion

    ion có liên quan đến hóa trị

    Har bombet cellestrukturen din med nok ioner til å destabilisere matrixen din.

    Chỉ cần phá cấu trúc tế bào của các ngươi với đủ mức Ion sẽ gây bất ổn ma trận.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "ion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch