Phép dịch "inntekt" thành Tiếng Việt
huê lợi, lợi tức, tiền thu hoạch là các bản dịch hàng đầu của "inntekt" thành Tiếng Việt.
inntekt
-
huê lợi
-
lợi tức
nounSalget av pilegrimssuvenirer har ved visse anledninger gitt store inntekter.
Việc buôn bán những vật lưu niệm hành hương thỉnh thoảng mang lại nhiều lợi tức.
-
tiền thu hoạch
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Thu nhập
- thu nhập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inntekt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm