Phép dịch "innside" thành Tiếng Việt

bên trong, mặt trong, phía trong là các bản dịch hàng đầu của "innside" thành Tiếng Việt.

innside
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bên trong

    Da vi nærmet oss en dør, hørte vi en stemme fra innsiden.

    Khi tiến đến gần cửa một nhà nọ, chúng tôi nghe có tiếng người ở bên trong.

  • mặt trong

    Når det som var skrevet på innsiden av bokrullen, var blitt lest, ble den rullet sammen og lagt vekk.

    Khi người ta đọc xong bản văn được viết ở mặt trong của một cuộn, thì bản văn được cuốn lại và cất đi.

  • phía trong

    Igjen prøver Lauda seg på innsiden.

    Một lần nữa, Lauda cố len vào phía trong.

  • phần trong

    1 Kammervannet er en klar væske som leverer næringsstoffer til linsen, regnbuehinnen og hornhinnens innside.

    1 Thủy dịch là một chất lỏng trong suốt nuôi dưỡng thủy tinh thể, tròng đen và phần trong của giác mạc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " innside " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "innside" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch