Phép dịch "iblant" thành Tiếng Việt
thỉnh thoảng, vài lần, đôi khi là các bản dịch hàng đầu của "iblant" thành Tiếng Việt.
iblant
-
thỉnh thoảng
adverbBare en gang iblant behøver hun å dra på kontoret.
Chỉ thỉnh thoảng chị mới phải vào văn phòng.
-
vài lần
Jeg så dem iblant.
Tôi có gặp họ vài lần.
-
đôi khi
adverbMannen din sa at han grep tak i deg for hardt iblant.
Chồng cô nói đôi khi anh ta túm lấy cô quá mạnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " iblant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm