Phép dịch "hus" thành Tiếng Việt
nhà, căn nhà, ngôi nhà là các bản dịch hàng đầu của "hus" thành Tiếng Việt.
hus
neuter
ngữ pháp
bygning
-
nhà
nounDet hang flagg fra forsidene av husene.
mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
-
căn nhà
Like i nærheten av barndomshjemmet mitt var det et stort hus.
Gần nơi căn nhà mà tôi sống khi còn nhỏ là một căn nhà to lớn.
-
ngôi nhà
Det hang flagg fra forsidene av husene.
mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- công việc nhà cửa
- cơ sở
- gia đình
- hiệu buôn
- hãng
- họ hàng
- nhà cửa
- nhà máy
- nhà ở
- phòng lớn
- viện
- xưởng
- Nhà
- cái nhà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "hus"
Các cụm từ tương tự như "hus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Habsburg
-
Nhà Trắng
-
Petrović Njegoš
-
nhà trắng
-
Hạ viện Hoa Kỳ
Thêm ví dụ
Thêm