Phép dịch "hai" thành Tiếng Việt

cá mập, cá nhám, cá nhà táng là các bản dịch hàng đầu của "hai" thành Tiếng Việt.

hai masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cá mập

    noun

    Jeg elsker henne mer enn haier elsker blod.

    Tôi yêu cô ấy còn hơn cả cá mập yêu máu tươi.

  • cá nhám

    noun

    Tenk over dette: De bitte små, rillete skjellene, som framkaller denne effekten, hjelper haien på to måter.

    Hãy suy nghĩ điều này: Những vảy nhỏ có rãnh khiến da cá nhám, có lợi cho mập về hai mặt.

  • cá nhà táng

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cá xà
    • gian thương
    • người tham tàn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hai " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "hai"

Các cụm từ tương tự như "hai" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hai" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch