Phép dịch "gutt" thành Tiếng Việt

con trai, trai, thiếu niên là các bản dịch hàng đầu của "gutt" thành Tiếng Việt.

gutt masculine ngữ pháp

En ung person av hankjønn, vanligvis et barn eller en tenåring.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • con trai

    noun

    Jeg fødte en gutt, og to dager senere fødte hun også en gutt.

    Tôi sinh được một con trai, và hai ngày sau bà này cũng sinh được một con trai.

  • trai

    noun

    Du er en smart gutt.

    Bạn là một chàng trai thông minh.

  • thiếu niên

    noun

    Etter klassen tok en gutt som satt ved siden av den tomme stolen, opptakeren.

    Sau lớp học, một thiếu niên ngồi cạnh cái ghế trống cầm lên cái máy thâu băng.

  • Con trai

    Den lille gutten hennes var syk, og hun måtte være hos ham.

    Con trai bé bỏng của bà mắc bệnh, nên bà nhất định phải ở gần con.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gutt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "gutt"

Thêm

Bản dịch "gutt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch