Phép dịch "gunstig" thành Tiếng Việt
thuận lợi, thuận tiện là các bản dịch hàng đầu của "gunstig" thành Tiếng Việt.
gunstig
-
thuận lợi
Hvilken holdning til religion har vært gunstig for forkynnelsesarbeidet?
Thái độ nào đối với tôn giáo đã thuận lợi cho công việc rao giảng?
-
thuận tiện
adjectiveHvorfor trenger vi utholdenhet selv i gunstige tider?
Tại sao cần phải chịu đựng dù trong thời kỳ thuận tiện?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gunstig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm