Phép dịch "gjette" thành Tiếng Việt
phỏng đoán, đoán, đoán chừng là các bản dịch hàng đầu của "gjette" thành Tiếng Việt.
gjette
ngữ pháp
-
phỏng đoán
verbDet er noe arkeologer og historikere bare kan gjette seg til.
Các nhà khảo cổ và sử gia chỉ có thể phỏng đoán mà thôi.
-
đoán
verbDu kan ikke ødelegge noe som jeg allerede kan gjette.
Anh không cần phải tiết lộ mọi điều ta không đoán ra đâu.
-
đoán chừng
Jeg gjetter at hvis du telte alle de tegnene ville det blitt 102.
Tôi đoán chừng nếu đếm hết chỗ này... thì sẽ là 102 vạch.
-
ức đoán
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gjette " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm