Phép dịch "generasjon" thành Tiếng Việt

thế hệ, đời, Thế hệ là các bản dịch hàng đầu của "generasjon" thành Tiếng Việt.

generasjon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thế hệ

    noun

    Dermed hender det at uheldige oppdragelsesmetoder går i arv fra generasjon til generasjon.

    Vì vậy, những phương pháp dạy dỗ sai lầm của cha mẹ đôi khi được truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác.

  • đời

    noun

    Det betyr at religion etter deres mening går i arv fra generasjon til generasjon.

    Những người này quan niệm rằng niềm tin tôn giáo được truyền từ đời này sang đời khác.

  • Thế hệ

    Deres generasjon vil, i likhet med den beste generasjon, måtte verne om rettferdighet og religionsfrihet.

    Thế hệ của các em, giống như Thế Hệ Vĩ Đại nhất, sẽ cần bảo vệ sự ngay chính và tự do tôn giáo.

  • khoảng thời gian giữa hai thế hệ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " generasjon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "generasjon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch