Phép dịch "gemytt" thành Tiếng Việt

khí chất, tâm tính, tính tình là các bản dịch hàng đầu của "gemytt" thành Tiếng Việt.

gemytt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khí chất

    noun
  • tâm tính

  • tính tình

    En kristen kan kanskje ha et hissig gemytt eller være sårbar og nærtagende.

    Thí dụ, một tín đồ đấng Christ có thể có tính tình nóng nảy hay là dễ giận và dễ bị chạm tự ái.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gemytt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "gemytt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch