Phép dịch "fysikk" thành Tiếng Việt

vật lý học, vật lý, môn vật lý là các bản dịch hàng đầu của "fysikk" thành Tiếng Việt.

fysikk ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • vật lý học

    noun

    ngành nghiên cứu vật chất và sự chuyển động của chúng, cùng với các khái niệm khác như năng lượng và lực

    Det brasilianske tidsskriftet Veja spurte Carlo Rubbia, som har vunnet nobelprisen i fysikk: «Tror du på Gud?»

    Tạp chí Veja ở Brazil hỏi Carlo Rubbia, người đoạt giải Nobel về vật lý học: “Ông có tin là có Đức Chúa Trời không?”

  • vật lý

    noun

    Jeg har utmerket meg i avansert fysikk, biologi og astronomi.

    Tôi xuất sắc ở các môn vật lý cấp cao, sinh học và thiên văn học.

  • môn vật lý

    Jeg har utmerket meg i avansert fysikk, biologi og astronomi.

    Tôi xuất sắc ở các môn vật lý cấp cao, sinh học và thiên văn học.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thân thể
    • thể chất
    • vật lí học
    • 物理學
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fysikk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "fysikk" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fysikk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch