Phép dịch "full" thành Tiếng Việt

say rượu, đầy, đầy đủ là các bản dịch hàng đầu của "full" thành Tiếng Việt.

full ngữ pháp

Ikke edru [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • say rượu

    adjective

    Jeg hadde vært full kun to ganger i livet.

    Tôi mới say rượu hai lần trong đời.

  • đầy

    adjective

    Hvert nummer er fullt av livgivende åndelig føde.

    Mỗi số báo chứa đầy thức ăn thiêng liêng ban sự sống.

  • đầy đủ

    adjective

    Først det fulle familierådet, som omfatter alle familiens medlemmer.

    Trước hết, hội đồng gia đình đầy đủ gồm có tất cả những người trong gia đình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoàn toàn
    • mạnh mẽ
    • trọn vẹn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " full " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "full" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "full" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch