Phép dịch "forbi" thành Tiếng Việt

ngang qua, ngang qua trước mặt, qua là các bản dịch hàng đầu của "forbi" thành Tiếng Việt.

forbi
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • ngang qua

    Den måten omgivelsene blir tatt vare på, gjør inntrykk på nesten alle som går forbi.

    Sự chăm sóc môi trường khiến những người đi ngang qua khó lòng làm ngơ.

  • ngang qua trước mặt

  • qua

    conjunction

    De har lange bein, slik at de kan komme forbi hindringer og slikt.

    Và chúng có những đôi chân dài để có thể bước qua những chướng ngại vật.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vượt qua
    • đã chấm dứt
    • đã kết thúc
    • đã qua
    • đã xong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " forbi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "forbi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch