Phép dịch "forakte" thành Tiếng Việt

khinh bỉ, khinh khi, khinh thường là các bản dịch hàng đầu của "forakte" thành Tiếng Việt.

forakte
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khinh bỉ

    Vær forvisset om at ingen som ydmykt og oppriktig ber ham om hjelp, vil bli foraktet.

    Chắc chắn không người nào khiêm nhường và thành thật xin Ngài giúp mà bị khinh bỉ cả.

  • khinh khi

    De kom hovedsakelig fra middelklassen og foraktet vanlige mennesker.

    Phần đông những người này thuộc giới trung lưu và họ khinh khi những dân thường.

  • khinh thường

    verb

    Han ble foraktet, og vi regnet ham som verdiløs.

    Người bị khinh thường và chúng con xem người chẳng ra gì.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " forakte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "forakte" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • khinh thường · kinh khi · sự kinh bỉ
Thêm

Bản dịch "forakte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch