Phép dịch "fly" thành Tiếng Việt

máy bay, phi cơ, tàu bay là các bản dịch hàng đầu của "fly" thành Tiếng Việt.

fly neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • máy bay

    noun

    Da flyet nærmet seg turbulensen, anmodet kapteinen passasjerene å feste sikkerhetsbeltene sine.

    Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.

  • phi cơ

    noun

    Jeg har bedt hjemme, på fly og på sykehuset.

    Tôi đã cầu nguyện trong nhà mình, trên phi cơ và tại bệnh viện.

  • tàu bay

    noun

    Vi reiste med buss eller fly eller gikk til fots.

    Chúng tôi di chuyển bằng xe buýt, tàu bay và đi bộ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bay
    • 飛機
    • Máy bay
    • bảy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "fly"

Các cụm từ tương tự như "fly" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái chái nhà · cánh · đục
  • Các hệ thống kiểm soát bay
Thêm

Bản dịch "fly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch