Phép dịch "flagg" thành Tiếng Việt

cờ, lá cờ, ngọn là các bản dịch hàng đầu của "flagg" thành Tiếng Việt.

flagg ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cờ

    noun

    Det hang flagg fra forsidene av husene.

    mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.

  • lá cờ

    noun

    Jeg ville blø på flagget for å holde stripene røde.

    Tôi sẵn sàng nhuộm đỏ lá cờ để chắc rằng nó vẫn ở đó.

  • ngọn

    noun

    Med kikkerten min kunne jeg se de stakkars innbyggerne som løp rundt i fjellet med flaggene sine.

    Bằng cái ống dòm, tôi có thể thấy những người dân Crete nhỏ bé tội nghiệp tay cầm cờ chạy lên những ngọn núi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngọn cờ
    • quốc kỳ
    • cột cờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flagg " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "flagg" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "flagg" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch