Phép dịch "flagg" thành Tiếng Việt
cờ, lá cờ, ngọn là các bản dịch hàng đầu của "flagg" thành Tiếng Việt.
flagg
ngữ pháp
-
cờ
nounDet hang flagg fra forsidene av husene.
mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
-
lá cờ
nounJeg ville blø på flagget for å holde stripene røde.
Tôi sẵn sàng nhuộm đỏ lá cờ để chắc rằng nó vẫn ở đó.
-
ngọn
nounMed kikkerten min kunne jeg se de stakkars innbyggerne som løp rundt i fjellet med flaggene sine.
Bằng cái ống dòm, tôi có thể thấy những người dân Crete nhỏ bé tội nghiệp tay cầm cờ chạy lên những ngọn núi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngọn cờ
- quốc kỳ
- cột cờ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flagg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "flagg" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quốc kỳ Ukraina
-
Quốc kỳ Cộng hòa Ấn Độ
-
Quốc kỳ Hungary
-
Cờ Oregon
-
Lá cờ Ohio
-
Quốc kỳ Hoa Kỳ
-
Quốc kỳ Hy Lạp
-
Quốc kỳ Myanma
Thêm ví dụ
Thêm