Phép dịch "fastsette" thành Tiếng Việt

xác định, định, định rõ là các bản dịch hàng đầu của "fastsette" thành Tiếng Việt.

fastsette
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • xác định

    adjective verb

    Det er derfor vanskelig å fastsette hans alder.

    Nó cũng làm cho không thể xác định được tuổi của anh ta.

  • định

    verb

    Hør lyden av stokken, og tenk over hvem som har fastsatt straffen.

    Hãy chú ý cái roi và đấng chỉ định nó.

  • định rõ

    Denne fastsatte tiden skal vi være sammen med vår familie.

    Thời gian được định rõ này là phải sinh hoạt cùng với gia đình mình.

  • ấn định

    Han fastsatte en tid da han skulle gjøre dette, 120 år inn i framtiden.

    Ngài ấn định khi nào Ngài sẽ làm điều này, 120 năm sau.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fastsette " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "fastsette" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch