Phép dịch "episenter" thành Tiếng Việt
chấn tâm, tâm chấn là các bản dịch hàng đầu của "episenter" thành Tiếng Việt.
episenter
-
chấn tâm
nounHvis vi sammenligner det globale skilsmissefenomenet med et jordskjelv, ligger USA i episentret.
Nếu chúng ta ví hiện tượng ly dị trên toàn cầu với một trận động đất, thì nước Mỹ ở vào chấn tâm điểm.
-
tâm chấn
Jordskjelvets episenter lå 129 kilometer utenfor kysten av Miyagi.
Tâm chấn của trận động đất cách bờ biển Miyagi 129km.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " episenter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm