Phép dịch "celle" thành Tiếng Việt

tế bào, phòng giam, tù là các bản dịch hàng đầu của "celle" thành Tiếng Việt.

celle ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tế bào

    noun

    biologisk enhet

    Cellen kan formere seg ved deling og danne andre celler.

    Tế bào đó có thể sinh sản và phân chia thành các tế bào khác.

  • phòng giam

    Den stopper ikke før fangen er tilbake i cella.

    Và nó sẽ không bao giờ ngừng cho đến khi tên tù nhân này trờ về phòng giam.

  • I går henrettet cellen deres en av våre kenyanske agenter.

    Hôm qua, nhà của chúng đã xử tử một trong những điệp viên Kenya của chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xà lim
    • ô
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " celle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "celle"

Các cụm từ tương tự như "celle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "celle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch