Phép dịch "bur" thành Tiếng Việt

chuồng, cũi, gôn là các bản dịch hàng đầu của "bur" thành Tiếng Việt.

bur ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chuồng

    noun

    Et villdyr som blir plassert i et bur i en dyrehage, er fremdeles et villdyr.

    Nhốt một con thú hoang trong chuồng ở thảo cầm viên thì thú vẫn hoàn thú.

  • cũi

    noun

    Ser han valgdagen, vil det và ¦ re i et bur som en ape.

    Ngày bầu cử, hắn sẽ ở trong một chiếc cũi, như khỉ.

  • gôn

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khung thành
    • lồng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "bur"

Các cụm từ tương tự như "bur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch