Phép dịch "budskap" thành Tiếng Việt

thông điệp, thư tín, tin tức là các bản dịch hàng đầu của "budskap" thành Tiếng Việt.

budskap
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thông điệp

    noun

    Hvilket budskap kommer Johannes med, og hvorfor er det passende?

    Thông điệp của Giăng là gì, và tại sao thông điệp đó thích hợp?

  • thư tín

    Utallige brev, telefoner, kort og andre budskap har blitt sendt.

    Vô số thư từ, cú điện thoại, thiệp, và những thư tín khác đã được gửi đến chúng tôi.

  • tin tức

    noun

    Hvorfor skulle han hindre at de levende fikk trøstende budskaper fra de døde?

    Tại sao ngài không muốn người sống nhận được tin tức từ người chết để được an ủi?

  • ý nghĩa

    noun

    Han hadde tenkt over den og lagt seg budskapet i den på hjertet.

    Ngài đã suy nghĩ đến ý nghĩa lời ấy và để vào lòng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " budskap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "budskap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch