Phép dịch "bade" thành Tiếng Việt
tắm, bơi, tắm rửa là các bản dịch hàng đầu của "bade" thành Tiếng Việt.
bade
ngữ pháp
Være omgitt av noe [..]
-
tắm
verbFå gjort i stand et bad og finn noen skikkelige klær til ham.
Cho người hầu pha nước tắm và tìm vài bộ đồ tươm tất cho cậu ta.
-
bơi
verbJeg gikk langs stranden i går, der vi pleide å bade.
Hôm qua anh đã đi dọc bờ biển, nơi trước mình thường bơi.
-
tắm rửa
verbOg når de virkelig vil ha det, bader de oss først.
Và khi họ thật sự muốn, họ cho nó tắm rửa sạch sẽ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tắm rửa cho ai
- rửa ráy
- tắm bồn
- tắm gội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bade " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "bade"
Các cụm từ tương tự như "bade" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phòng tắm · buồng tắm · nhà vệ sinh · phòng tắm · phòng vệ sinh · sự tắm rửa
Thêm ví dụ
Thêm