Phép dịch "auditorium" thành Tiếng Việt

giảng đường, thính phòng là các bản dịch hàng đầu của "auditorium" thành Tiếng Việt.

auditorium
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • giảng đường

    noun

    Hvorfor begynte Paulus å tale i et auditorium i stedet for i synagogen, og hva kan vi lære av hans eksempel?

    Tại sao Phao-lô chuyển từ nhà hội sang một giảng đường, và điều này nêu gương cho chúng ta trong thánh chức như thế nào?

  • thính phòng

    Som forskjellene mellom oss to, eller alle i det auditoriet.

    Giống như điểm khác nhau giữa tôi và cô vậy, hoặc mọi người trong thính phòng đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " auditorium " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "auditorium" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch