Phép dịch "arbeidsom" thành Tiếng Việt

chăm chỉ, chịu khó làm việc, công phu là các bản dịch hàng đầu của "arbeidsom" thành Tiếng Việt.

arbeidsom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chăm chỉ

    adjective

    De var opplært til å være nøkterne og arbeidsomme og til å leve et rent liv.

    Họ được dạy phải điều độ, chăm chỉ và sống thanh sạch.

  • chịu khó làm việc

  • công phu

    adjective noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhiều công lao
    • siêng năng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arbeidsom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "arbeidsom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch