Phép dịch "arbeider" thành Tiếng Việt

công nhân, nhân công, thợ là các bản dịch hàng đầu của "arbeider" thành Tiếng Việt.

arbeider
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • công nhân

    noun

    En sliten arbeider gleder seg til at en etterlengtet ferie skal begynne.

    Một công nhân mệt mỏi trông mong đến ngày được nghỉ phép.

  • nhân công

    noun

    Det jeg gjør som arbeider, men med mindre hjelp.

    Cũng giống như một nhân công, có điều không ai giúp thôi.

  • thợ

    noun

    De lager avguder, alt sammen dyktige håndverkeres arbeid.

    Chúng khéo léo làm các tượng thần, là công việc của thợ thủ công.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Công nhân
    • người làm việc
    • người thợ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arbeider " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "arbeider" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "arbeider" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch