Phép dịch "anke" thành Tiếng Việt
kháng án, kháng cáo, sự kháng cáo là các bản dịch hàng đầu của "anke" thành Tiếng Việt.
anke
-
kháng án
Samuel, som mente at det var blitt begått en urett mot ham, anket så dommen.
Sau đó ông Samuel kháng án nữa vì nghĩ như thế là bất công.
-
kháng cáo
verbVi anket avgjørelsen, men ankedomstolen forkastet anken, og jeg ble sendt i fengsel.
Chúng tôi kháng cáo, nhưng tòa án cấp trên bác đơn chống án, và tôi bị vô tù.
-
sự kháng cáo
31 Det førstnevntes råds kjennelser kan ankes, men ikke kjennelser avsagt av det sistnevnte råd.
31 Về quyết định của hội đồng trước có thể có sự kháng cáo; còn quyết định của hội đồng sau thì không thể có.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " anke " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "anke" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bổ trợ neo
-
Neo · bỏ neo · cái neo · neo
-
neo bay ra
Thêm ví dụ
Thêm