Phép dịch "andre" thành Tiếng Việt
thứ hai, khác, hai là các bản dịch hàng đầu của "andre" thành Tiếng Việt.
andre
-
thứ hai
adjective nounDenne andre verden, denne andre tingenes ordning, har bestått helt fram til vår tid.
Thế gian thứ hai này vẫn còn hiện hữu cho đến ngày nay.
-
khác
adjectiveHvilke andre alternativer har jeg?
Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?
-
hai
adjectiveHvordan skiftet Nordens konge identitet etter den annen verdenskrig?
Danh tánh của vua phương bắc thay đổi như thế nào sau thế chiến thứ hai?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thứ nhì
- Gioan
- Giăng
- thứ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " andre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "andre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đệ nhị thế chiến
-
Anna Akhmatova
-
Chiến tranh thế giới thứ hai · chiến tranh thế giới thứ hai
-
Chiến tranh Trung-Nhật
-
Andre Agassi
-
Anna Kournikova
-
Trận Bull Run thứ nhì
-
nói cách khác
Thêm ví dụ
Thêm