Phép dịch "aktelse" thành Tiếng Việt

kính nể, sự kính trọng, tôn trọng là các bản dịch hàng đầu của "aktelse" thành Tiếng Việt.

aktelse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kính nể

  • sự kính trọng

    Hvordan kan vi vise aktelse for menighetens utnevnte eldste?

    Chúng ta có thể biểu lộ sự kính trọng đối với các trưởng lão được bổ nhiệm trong hội thánh như thế nào?

  • tôn trọng

    verb

    Han behandlet andre med respekt, og høstfolkene hans hadde stor aktelse for ham.

    Ông luôn tôn trọng người khác, và rất được các thợ gặt kính trọng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " aktelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "aktelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch