Phép dịch "Torsdag" thành Tiếng Việt

Thứ Năm, thứ năm, ngày thứ năm là các bản dịch hàng đầu của "Torsdag" thành Tiếng Việt.

Torsdag
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Thứ Năm

    I år vil den bli feiret torsdag den 9. april, etter solnedgang.

    Năm nay lễ được tổ chức vào thứ năm, ngày 9 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Torsdag " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

torsdag ngữ pháp

fjerde dag i uken

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thứ năm

    noun

    Han har fri hver torsdag og fredag, men lørdag kveld og søndag kveld må han jobbe.

    Anh được nghỉ thứ nămthứ sáu, nhưng phải làm việc tối thứ bảy và chủ nhật.

  • ngày thứ năm

    Investorene skulle komme på torsdag, ikke i dag!

    Các nhà đầu tư sẽ đến vào ngày thứ Năm, chứ không phải là hôm nay.

  • Thứ Năm

    I år vil den bli feiret torsdag den 9. april, etter solnedgang.

    Năm nay lễ được tổ chức vào thứ năm, ngày 9 tháng 4, sau khi mặt trời lặn.

Thêm

Bản dịch "Torsdag" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch