Phép dịch "Samurai" thành Tiếng Việt
Samurai, samurai, Samurai là các bản dịch hàng đầu của "Samurai" thành Tiếng Việt.
Samurai
-
Samurai
Samuraier, eller krigere, som var i tjeneste hos shogunen, slo seg ned rundt palasset.
Các Samurai, hay chiến binh, phục vụ Shogun, đều định cư gần lâu đài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Samurai " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
samurai
-
samurai
Keiseren presser på, og du bruker landets samuraier..
Bà đã không kiên nhẫn. Đây không phải lúc đùa cợt với samurai.
-
Samurai
Keiseren presser på, og du bruker landets samuraier..
Bà đã không kiên nhẫn. Đây không phải lúc đùa cợt với samurai.
-
thị
pronoun verb noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- võ sĩ
- xamurai
- 侍
- 武士
Thêm ví dụ
Thêm