Phép dịch "Man" thành Tiếng Việt

Đảo Man, người ta, bờm là các bản dịch hàng đầu của "Man" thành Tiếng Việt.

Man
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Đảo Man

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Man " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

man ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • người ta

    På klare dager kan man se Fuji-fjellet.

    Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

  • bờm

    noun

    Hesten hans hadde 40 skalper hengende i manen.

    Trên bờm ngựa của hắn có treo 40 bộ da đầu.

Các cụm từ tương tự như "Man" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Man" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch