Phép dịch "ra" thành Tiếng Việt
nhìn, nhìn thấy, thấy là các bản dịch hàng đầu của "ra" thành Tiếng Việt.
ra
verb
ngữ pháp
-
nhìn
verbHekk kif ersaqna viċin tiegħu, huwa ħares ‘il fuq lejna u ra t-tegg b’ isimna fuqha bħala missjunarji.
Khi chúng tôi đến gần, người ấy nhìn lên và thấy thẻ tên truyền giáo của chúng tôi.
-
nhìn thấy
verbMijiet ta’ snin ilu, huwa anke lilkom ra f’ viżjoni!
Ông thậm chí còn nhìn thấy các em trong khải tượng, cách đây hàng trăm năm!
-
thấy
verbLiema ġrajjiet, li kellhom jiġru fil-futur, ra Ġwanni fil-viżjoni?
Sứ đồ Giăng đã thấy những biến cố tương lai nào trong sự hiện thấy?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trông
- xem
- xem xét
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ra " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm