Phép dịch "isfar" thành Tiếng Việt
hoàng, hòang, màu vàng là các bản dịch hàng đầu của "isfar" thành Tiếng Việt.
isfar
adjective
ngữ pháp
-
hoàng
adjectiveMbagħad nkunu qisna dak il-kanarin isfar tagħha bil-griż fuq ġwenħajh.
Rồi chúng ta cũng giống như con chim hoàng yến với đốm xám trên đôi cánh của nó.
-
hòang
noun -
màu vàng
nounTnejn minnhom, ta’ kulur isfar lellux, kienu sa jingħataw lill-ħbieb tagħha.
Hai con màu vàng hoàn toàn, được tặng cho bạn bè của bà.
-
vàng
adjectiveTnejn minnhom, ta’ kulur isfar lellux, kienu sa jingħataw lill-ħbieb tagħha.
Hai con màu vàng hoàn toàn, được tặng cho bạn bè của bà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " isfar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "isfar"
Các cụm từ tương tự như "isfar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lòng đỏ
-
Hoàng Hải
-
Hoàng Hải · 黃海
Thêm ví dụ
Thêm