Phép dịch "tumit" thành Tiếng Việt

gót, gót chân là các bản dịch hàng đầu của "tumit" thành Tiếng Việt.

tumit noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • gót

    noun

    Gambar ini menunjukkan replika tulang tumit manusia yang ditembusi paku besi yang panjangnya 11.5 cm.

    Đây là mô hình xương gót chân người bị một cây đinh sắt dài 11,5cm đâm xuyên.

  • gót chân

    noun

    Gambar ini menunjukkan replika tulang tumit manusia yang ditembusi paku besi yang panjangnya 11.5 cm.

    Đây là mô hình xương gót chân người bị một cây đinh sắt dài 11,5cm đâm xuyên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tumit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tumit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch