Phép dịch "tetapi" thành Tiếng Việt
mà, nhưng, nhưng mà là các bản dịch hàng đầu của "tetapi" thành Tiếng Việt.
tetapi
conjunction
ngữ pháp
-
mà
adverbRambut mereka sudah beruban, tetapi mereka tidak mengetahuinya.
Tóc nó trở nên trắng xóa mà nó chẳng để ý.
-
nhưng
adverbSaya tidak boleh lupa, tetapi saya tidak ingat apa.
Tôi không thể quên nhưng tôi chẳng nhớ gì cả.
-
nhưng mà
adverbKita memelihara Hukum bukan untuk diselamatkan, tetapi kerana kita sudah selamat.
Chúng ta giữ điều răn không phải để được cứu, nhưng mà vì được cứu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tetapi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm