Phép dịch "tempat" thành Tiếng Việt
chỗ, nơi, địa phương là các bản dịch hàng đầu của "tempat" thành Tiếng Việt.
tempat
noun
-
chỗ
nounBoleh tak kita ke tempat yang lebih senyap?
Chúng ta đi chỗ khác yên tĩnh hơn được không?
-
nơi
verbBiarlah mereka nampak engkau meninggalkan rumahmu dan pergi ke tempat lain.
Hãy đi lưu đày từ nhà con đến một nơi khác, trước mắt chúng.
-
địa phương
nounBagaimanakah penyiar boleh menjalankan kerja mencari di tempat perniagaan?
Làm thế nào có thể tìm người khiếm thính ở các cửa hàng tại địa phương?
-
địa điểm
nounlokasi objek fizikal atau bukan fizikal di angkasa
Mereka selongkar pangkalan data di setiap tempat yang merujuk kepada komponen terakhir itu.
Chúng đã lấy đi danh bạ của từng địa điểm cất giữ bộ phận cuối cùng chúng cần.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tempat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tempat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khắp nơi
-
người tri kỷ
-
bệ
-
điểm mốc · điểm định hướng
-
nơi thờ phụng
-
lò bánh mì
-
nhà ổ
-
Điểm mốc
Thêm ví dụ
Thêm