Phép dịch "rasa" thành Tiếng Việt
nghĩ, cảm giác, vị là các bản dịch hàng đầu của "rasa" thành Tiếng Việt.
rasa
-
nghĩ
verbSaya rasa pihak polis patut pergi ke luar sana mencari Eddie.
Tớ nghĩ phía cảnh sát cũng nên ra ngoài tìm kiếm Eddie.
-
cảm giác
verbKenapa saya rasa awak tidak rasa menyesal langsung?
Tại sao tôi lại có cảm giác là ông không thực sự thất vọng nhỉ?
-
vị
nounAwak tahu, mereka kata manusia rasa seperti daging babi.
Mày biết không, người ta nói thịt người có vị giống thịt lợn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rasa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Rasa
-
Vị
Tubuh ni punya cita rasa bebeza dengan saya.
Vị giác của cơ thể này chắc chắn sẽ khác tôi
Các cụm từ tương tự như "rasa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ưa khoái lạc dâm dục
-
vừa lòng
-
sự hết sức ngạc nhiên
-
sự phẫn uất
-
ân cần
-
sự đau mình mẩy
Thêm ví dụ
Thêm