Phép dịch "perang dingin" thành Tiếng Việt

chiến tranh lạnh, Chiến tranh Lạnh, chiến tranh lạnh là các bản dịch hàng đầu của "perang dingin" thành Tiếng Việt.

perang dingin
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • chiến tranh lạnh

    noun

    Dia yang merangka semula keselamatan nuklear Rusia selepas Perang Dingin.

    Anh ta thiết kế hệ thống mật mã hạt nhân của Nga sau chiến tranh lạnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perang dingin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Perang Dingin
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • Chiến tranh Lạnh

    proper

    Selepas Perang Dingin berakhir, Perbadanan Umbrella mengembangkannya, dan membina tempat pengujian.

    Sau khi Chiến tranh Lạnh kết thúc, Tập Đoàn Umbrella mở rộng và xây dựng tầng thử nghiệm.

  • chiến tranh lạnh

    noun

    Dia yang merangka semula keselamatan nuklear Rusia selepas Perang Dingin.

    Anh ta thiết kế hệ thống mật mã hạt nhân của Nga sau chiến tranh lạnh.

Thêm

Bản dịch "perang dingin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch