Phép dịch "pencuri" thành Tiếng Việt
kẻ cắp, kẻ trộm là các bản dịch hàng đầu của "pencuri" thành Tiếng Việt.
pencuri
noun
-
kẻ cắp
nounSemuanya bermula apabila dua sepupu bergelut untuk menipu putera laut dan pencuri kilat.
Tất cả bắt đầu khi hai anh em họ tranh giành một bộ lông.. đứa con thần biển cả và kẻ cắp tia chớp.
-
kẻ trộm
nounTetapi kini Anda adalah seorang pencuri kuda, dan mereka menggantung pencuri kuda.
Giỏi, nhưng giờ cậu là kẻ trộm ngựa, và người ta treo cổ bọn trộm ngựa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pencuri " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pencuri" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kẻ lấy cắp mật khẩu
Thêm ví dụ
Thêm