Phép dịch "paus" thành Tiếng Việt
cá voi, Giáo hoàng, cá ông là các bản dịch hàng đầu của "paus" thành Tiếng Việt.
paus
-
cá voi
nounMakhluk yang buat Tuhan murka ialah paus itu.
Sinh vật duy nhất đã xúc phạm Chúa ở đây chính là cá voi.
-
Giáo hoàng
nounKedua-dua paus dan Puteri telah menyamar selama enam belas tahun?
Cả Giáo hoàng và Athena bị mạo danh suốt 16 năm?
-
cá ông
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cá ông voi
- giáo hoàng
- kình ngư
- người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Paus
Paus (Katolik)
-
Giáo Hoàng
Paus (Katolik) [..]
Mungkin Paus mempunyai pendapat.
Có thể Giáo hoàng đang có ý đồ gì đó.
-
Giáo hoàng
Mungkin Paus mempunyai pendapat.
Có thể Giáo hoàng đang có ý đồ gì đó.
Các cụm từ tương tự như "paus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cá voi · cá ông · cá ông voi · kình ngư
-
Cá voi xanh
-
Cá nhà táng
-
Cá nhà táng nhỏ
-
cá voi xanh
-
Gioan Phaolô II
-
Cá voi đầu tròn vây ngắn
-
Cá voi Sei
Thêm ví dụ
Thêm