Phép dịch "obor" thành Tiếng Việt
ngọn đuốc, đuốc là các bản dịch hàng đầu của "obor" thành Tiếng Việt.
obor
-
ngọn đuốc
nounAnda kini memegang obor yang Soke Gotetsu sekali turun.
Giờ 2 con đang nắm trong tay ngọn đuốc mà sư tổ gầy dựng.
-
đuốc
nounKereta-kereta kuda itu bersinar bagaikan obor yang menyala dan bergerak sepantas kilat.
Chúng sáng rực như đuốc, lóe lên như chớp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " obor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm