Phép dịch "nama" thành Tiếng Việt
tên, tiếng tăm, tên gọi là các bản dịch hàng đầu của "nama" thành Tiếng Việt.
nama
noun
ngữ pháp
-
tên
nounDan kalau dia dengar kita panggil nama gelarannya, dia akan bunuh kita.
Và nếu hắn nghe chúng ta gọi tên hắn, hắn sẽ giết chúng ta.
-
tiếng tăm
nounTidak dengan nama awak yang diiktiraf.
Tiếng tăm như em thì không.
-
tên gọi
nounPihak konservatif pula akan menggelar anda dengan berbagai nama.
Còn bên bảo thủ thì có cả nghìn tên gọi cho bạn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Nama
-
Danh từ
Di Ibr 12:1, kata nama ini digunakan secara kiasan untuk “perlumbaan” rohani orang Kristian.
Nơi Hê 12:1, danh từ này được dùng theo nghĩa bóng để nói về “cuộc đua” giành sự sống.
Các cụm từ tương tự như "nama" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn tên gì
-
tên đăng nhập
-
tên miền
-
Dịch vụ tên lưu giữ Internet
-
tên trường nội bộ
-
sự kết nối theo tên
-
Root nameserver
-
người dùng dấu tên · người dùng vô danh
Thêm ví dụ
Thêm