Phép dịch "mula" thành Tiếng Việt

bắt đầu, Bắt đầu, chạy là các bản dịch hàng đầu của "mula" thành Tiếng Việt.

mula verb noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • bắt đầu

    verb

    Kau mula di sana, di mana jalan bermula.

    Anh sẽ bắt đầu làm từ bên đó nơi con đường bắt đầu.

  • Bắt đầu

    verb

    Mereka dah mula bertindak, dan setiap penjenayah di kota ini akan mula bertindak.

    Bắt đầu có hành động rồi, và toàn bộ tội phạm trong thành phố sẽ bắt đầu hành động.

  • chạy

    verb

    Walaupun begitu, saya dah bagi Oliver, macam, setengah jam untuk mula dulu.

    Dẫu sao thì, tôi đã cho Oliver nửa giờ chạy trước rồi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mula " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mula" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mula" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch