Phép dịch "menu" thành Tiếng Việt

menu, thực đơn là các bản dịch hàng đầu của "menu" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Apa saja dalam menu, apa saja awak mahu, percuma. ↔ Mọi thứ trên menu, bất cứ gì anh cần, đều miễn phí.

menu
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • menu

    Apa saja dalam menu, apa saja awak mahu, percuma.

    Mọi thứ trên menu, bất cứ gì anh cần, đều miễn phí.

  • thực đơn

    noun

    Ia adalah menu yang terbuka, tetapi kami mengesyorkan ayam.

    thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món gà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " menu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "menu" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "menu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Butang ini membolehkan anda menanda buku lokasi khusus. Klik pada butang ini untuk membuka menu tanda buku tempat anda tambah, edit atau pilih tanda buku. Tanda buku ini khusus untuk dialog fail, jika tidak ia beroperasi seperti tanda buku di tempat lain dalam KDE. Home Directory
Cái nút này cho bạn khả năng đánh dấu về địa điểm dứt khoát. Hãy nhắp vào nút này để mở trình đơn đánh dấu, để thêm, sửa đổi hay chọn đánh dấu. Những đánh dấu này đặc trưng cho hộp thoại tập tin, nhưng về mặt khác có cùng hoạt động với các đánh dấu khác trong KDE
Ia adalah menu yang terbuka, tetapi kami mengesyorkan ayam.
Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món gà.
Hidupkan Menu Ruang Kerja
Bật trình đơn màn hình nền
Keluar Skrin PenuhEncodings menu
Thoát chế độ toàn màn hình
Tayang ' Hapus ' entri menu yang melintasi tong sampah
Hiển thị mục trình đơn ngữ cảnh « Xóa » mà xóa thẳng không qua sọt rác
Menu Operasi Tetingkap
Thực đơn thao tác cửa sổ
Ini ialah penapis untuk dipakai pada senarai fail. Nama fail yang tidak sepadan dengan penapis tidak akan dipapar. Anda boleh pilih dari satu daripada penapis yang dipraset dalam menu lepas jatuh, atau anda boleh masukkan penapis langganan terus ke dalam kawasan teks. Wildcard seperti * dan? dibenarkan
Đây là bộ lọc cần áp dụng vào danh sách tập tin. Tên tập tin nào không khớp với bộ lọc này sẽ không được hiển thị. Bạn có thể chọn một của những bộ lọc có sẵn trong trình đơn thả xuống, hoặc gõ trực tiếp vào trường chữ một bộ lọc tự chọn. Cho phép dùng ký tự đại diện như « * » và «? »
Sesuatu daripada menu kita.
1 thứ gì đó trong thực đơn của chúng ta.
Ini ialah paparan penderia. Untuk menyesuaikan paparan penderia, klik dan tahan butang kanan tetikus sama ada pada bingkai atau kotak paparan dan pilih entri Ciri dari menu popup. Pilih Buang untuk menghapuskan paparan dari lembaran kerja. % # Largest axis title
Đây là một bộ trình bày dữ liệu nhạy. Để tùy chỉnh nó, hãy nhấn-phải vào đây, rồi chọn Thuộc tính trong trình đơn bật lên. Chọn Bỏ để xoá bộ trình bày ra bảng làm việc. % # Largest axis title
Tiada tindakan: sebagaimana yang mungkin anda jangka, tiada apa berlaku! Menu senarai tetingkap: menu yang memaparkan semua tetingkap dalam semua popup maya. Anda boleh klik pada nama desktop untuk bertukar ke desktop itu, atau pada nama tetingkap untuk menganjakkan fokus ke tetingkap itu, bertukar desktop jika perlu, dan menyimpan semula tetingkap jika ia tersembunyi. Tetingkap yang tersembunyi atau diminimumkan dinyatakan dengan namanya di dalam kurungan. Menu desktop: menu konteks bagi popup desktop. Antara lain, menu ini mempunyai opsyen untuk mengkonfigur paparan, memasak skrin, dan mengelog keluar KDE. Menu aplikasi: the " K " popup menu. Ini berguna untuk mengakses aplikasi dengan pantas jika anda ingin menyimpan panel (juga dikenal sebagai " Kicker ") yang tersembunyi daripada paparan
Không làm gì: như bạn đoán được, không có gì xảy ra! Trình đơn danh sách cửa sổ: bật lên trình đơn hiển thị mọi cửa sổ nằm trên mọi màn hình nền ảo. Bạn có thể nhấn vào tên màn hình nền để chuyển đổi sang màn hình nền đó, hoặc vào tên cửa sổ để chuyển đổi tiêu điểm sang cửa sổ đó, chuyển đổi màn hình nếu cần thiết, và phục hồi cửa sổ đó nếu bị ẩn. Cửa sổ bị ẩn hay bị thu nhỏ được đại diện với tên nằm giữa dấu ngoặc. Trình đơn màn hình nền: bật lên trình đơn ngữ cảnh cho màn hình nền. Trong số điều khác, trình đơn này có một số tủy chọn cấu hình bộ trình bày, khoá màn hình và đăng xuất khỏi KDE. Trình đơn ứng dụng: bật lên trình đơn « K ». Nó có ích để truy cập nhanh ứng dụng nếu bạn muốn ẩn bảng điều khiển (cũng được biết như là « Kicker »
Tunjuk & Menu
Hiện Thực đơn
Menu Tersendiri
Trình đơn tự chọn
Apabila dipilih, ikon aplikasi semua butang menu bar tajuk akan dipaparkan. Jika tidak dipilih, piawai tema semasa digunakan
Nếu chọn, các nút trong thực đơn của thanh tiêu đề sẽ hiện ra biểu tượng của các ứng dụng. Nếu không, mặc định của kiểu mẫu hiện nay được dùng
Menu ini merujuk subbahagian dokumen
Trình đơn này chỉ tới các phần phụ của tài liệu
Jenis Kertas: Memilih jenis kertas untuk dicetak dari menu jatuh bawah. Senarai pilihan yang tepat bergantung pada pemacu pencetak (" PPP ") yang dipasang. Panduan tambahan untuk pengguna kuasa: Elemen KDEPrint GUI ini padan dengan parameter opsyen kerja baris arahan CUPS:-o Jenis Media=... # contoh: " Kelutsinaran "
Kiểu giấy: Cọn trong trình đơn thả xuống kiểu giấy cho bản in. Danh sách những tùy chọn sẵn sàng phụ thuộc vào trình điều khiển (PPD) bạn đã cài đặt. Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o MediaType=... # example: " Transparency "
Saiz Halaman: Memilih saiz kertas untuk dicetak dari menu lepas jatuh. Senarai pilihan yang tepat bergantung pada pemacu pencetak (" PPP ") yang dipasang. Panduan tambahan untuk penguna kuasa: Elemen KDEPrint GUI ini padan dengan parameter opsyen kerja baris arahan CUPS:-o Saiz Halaman=... # contoh: " A# " atau " Letter "
Cỡ trang: Chọn trong trình đơn thả xuống kích cỡ trang cần in. Danh sách những tùy chọn sẵn sàng phụ thuộc vào trình điều khiển (PPD) bạn đã cài đặt. Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o PageSize=... # examples: " A# " or " Letter "
Menu Hos XDMCP
Trình đơn máy XDMCP
Deskripsi Menu XDG (fail. direktori
Mô tả trình đơn XDG (tập tin. directory
Menu Aplikasi
Trình đơn Ứng dụng
Menu Peralatan
Trình đơn Thanh công cụ